láng cháng

  1. passer un petit moment
    • Mỗi ngày ông ấy chỉ láng cháng đến bàn giấy một lần
      chaque jour il ne fait que passer un petit moment au bureau une fois
láng cháng
Anh ấy láng cháng ở các quán cà phê gần nhà.